Adapter cho máy ép nhựa hay còn gọi là đầu chuyển nhựa.
I. Tác dụng của Adapter máy ép nhựa
- Adapter là bộ phận trung gian giữa xilanh và đầu phun nhựa trong máy ép. tại đây sẽ thay đổi đường kính dẫn nhựa từ đường kính của xilanh xuống đường kính của đầu phun nhằm giảm tiết diện dẫn nhựa, tăng áp lực phun nhựa.
- Các dòng máy nhỏ thường sẽ không có Adapter, đầu phun sẽ gắn trực tiếp vào xilanh.

II. Cấu tạo Adapter máy ép nhựa
Tùy theo hãng máy mà cấu tạo chi tiết sẽ có điểm khác nhau, về cơ bản Adapter sẽ được cấu tạo như sau
Đầu lắp ghép với xilanh có thể dạng lắp bằng bulong hoặc dạng lắp bằng ren
Đầu lắp ghép với nozzle ở dạng lắp bằng ren.
Trên thân Adapter có thể có lỗ để lắp sensor nhiệt.
III. Phương pháp chế tạo Adapter
- Tùy thuộc loại nhựa sử dụng mà lựa chọn phương pháp chế tạo cũng như vật liệu chế tạo Adapter cho máy ép nhựa một cách phù hợp.
- Thông thường vật liệu sẽ được sử dụng là SKD61, SAMC645, tuy nhiên với các nhựa có cấp độ chống cháy cao (nhóm free halogen) thì cần phải lựa chọn các loại hợp kim tăng cường thành phần Crom để tăng khả năng chống ăn mòn kim loại.
IV. Khả năng đáp ứng
- Chúng tôi sản xuất tất cả các loại Adapter cho máy ép nhựa theo yêu cầu
- Sản xuất theo kết cấu của các hãng máy ép như: Sumitomo, Nissei, Fanuc, JSW, Toshiba, Niigata, Sodick, Huyndai, Haitian, Cheng Hong, Victo Taichung,…
- Kích thước
Đường kính từ D20mm tới D100mm
Chiều dài tối đa 500mm
V. Quy trình đặt hàng Adapter cho máy ép nhựa.
Bước 1: Quý khách gửi cho chúng tôi yêu cầu báo giá bao gồm các thông tin
-
- Tên đầy đủ model máy hoặc ảnh model máy (ví dụ Sumitomo SE75DU)
- Thông số đường kính và chiều dài linh kiện
- Model nhựa sử dụng hoặc ảnh bao bì nhựa để lựa chọn chất liệu và công nghệ chế tạo linh kiện phù hợp.
Bước 2: KAZUO Việt Nam gửi báo giá tới Quý khách
Bước 3. Quý khách gửi đơn hàng
Bước 4: Trong đa số trường hợp chúng tôi đã có bản vẽ chế tạo, một số trường hợp chúng tôi chưa có bản vẽ thì chúng tôi sẽ tới nhà máy của Quý khách để đo và xây dựng bản vẽ.
Bước 5: Sản xuất và QC
Bước 6: Giao hàng
Bước 7: Thanh toán giá trị đơn hàng.
VI. Chính sách bán hành
- Bảo hành 12 tháng, 1 đổi 1 với bất kỳ lỗi nào do nhà sản xuất
- Dịch vụ đo kiểm, tư vấn kỹ thuật miễn phí
VII. Một số model Adapter cho máy ép nhựa
1. Sumitomo
| ĐƯỜNG KÍNH | MODEL |
| Φ14 | SE18DU |
| Φ16 | SE18DU |
| Φ18 | SE18DU,SE30DU |
| Φ20 | SE18DU,SE30DU |
| Φ22 | SE30DU, SE50DU |
| Φ25 | SE30DU, SE50DU, SE75DU, SE100DU |
| Φ28 | SE50DU, SE75DU, SE100DU, SE130DU |
| Φ32 | SE50DU, SE75DU, SE100DU, SE130DU, SE180DU |
| Φ36 | SE75DU, SE100DU, SE130DU, SE180DU |
| Φ40 | SE100DU, SE130DU, SE180DU |
| Φ45 | SE180DU, SE220HS, SE220HD, SE280HS |
| Φ50 | SE180DU, SE220HS, SE220HD, SE280HS, SE280HD, SE350HS |
| Φ56 | SE180DU, SE220HS, SE220HD, SE280HS, SE280HD, SE350HS |
| Φ63 | SE280HS, SE280HD, SE350HD, SE350HS, SE450HD |
| Φ71 | SE350HD, SE350HS, SE450HD |
2. Toshiba
| Đường kính | Model |
| Ф14 | EC-5 |
| Ф16 | EC-5, EC-20PN |
| Ф18 | EC-20PN |
| Ф20 | EC-20PN |
| Ф22 | EC-40PN, , EC-50SX |
| Ф25 | EC-40PN, EC-60PN, EC-50SX, EC-75SX, EC100-SX |
| Ф28 | EC-40PN, EC-60PN, EC-50SX, EC-75SX, EC100-SX |
| Ф32 | EC-60PN, EC-50SX, EC-75SX, EC100-SX, EC130-SX |
| Ф36 | EC-50SX, EC-75SX, EC100-SX, EC130-SX, EC180-SX |
| Ф40 | EC100-SX, EC130-SX, EC180-SX, EC230-SX |
| Ф45 | EC100-SX, EC130-SX, EC180-SX, EC230-SX |
| Ф50 | EC180-SX, EC230-SX, EC350-SX |
| Ф55 | EC180-SX, EC230-SX |
| Ф60 | EC350-SX |
| Ф70 | EC350-SX |
3. JSW
| MODEL | DIMATER |
| J450AD-1400H | D76; 76x1995L |
| J450AD-890H | D72; 72x1725L |
| J350AD- 890H | D66; 66x1725L |
| J280AD – 890H | D66; 66x1725L |
| J220AD – 460H | D53; 53x1385L |
| J110AD – 110H | D35; (GP21) 35X958L |
| J55AD – 30H | D22; (GP21) LSP-2 22X613L |
4.Model máy Demag:
| Đường Kính | Model |
| Ф25 | Dragon-50, Dragon-100 |
| Ф30 | Dragon-50, Dragon-100 |
| Ф35 | Dragon-100, Dragon-150 |
| Ф40 | Dragon-150, Dragon-200 |
| Ф45 | Dragon-200, Dragon-250 |
| Ф50 | Dragon-200, Dragon-250 |
| Ф55 | Dragon-250 |
5.Model máy Fanuc:
| Đường Kính | Model |
| Φ14 | FANUC-15, FANUC-30 |
| Φ16 | FANUC-15, FANUC-30 |
| Φ18 | FANUC-15, FANUC-30 |
| Φ20 | FANUC-30, FANUC-50 |
| Φ22 | FANUC-30, FANUC-50, FANUC-100 |
| Φ26 | FANUC-50, FANUC-100 |
| Φ28 | FANUC-50, FANUC-100 |
| Φ32 | FANUC-100, FANUC-150, FANUC-250 |
| Φ36 | FANUC-100, FANUC-150, FANUC-250 |
| Φ40 | FANUC-100, FANUC-150, FANUC-250, FANUC-300 |
| Φ44 | FANUC-150, FANUC-250, FANUC-300 |
| Φ48 | FANUC-150, FANUC-250, FANUC-300 |
| Φ52 | FANUC-150, FANUC-250, FANUC-300 |
| Φ56 | FANUC-300 |
| Φ64 | FANUC-300 |
| Φ68 | FANUC-300 |
6.Model máy Nissei:
| Đường kính | Model |
| Φ16 | NEX15, PEX40-2A |
| Φ19 | NEX15, PEX40-2A, NEX30 |
| Φ22 | NEX30, PEX40-5A, NEX50 |
| Φ26 | PEX40-5A, PEX60-5A, NEX50, NEX80 |
| Φ28 | PEX60-5A, PEX80-9A, NEX50, NEX80, NEX110 |
| Φ32 | PEX80-9A, PEX110-12A, NEX80, NEX110, NEX140 |
| Φ36 | PEX80-9A, PEX110-12A, NEX110, NEX140 |
| Φ40 | PEX110-12A, NEX140 |
| Φ45 | PEX180-36A, PEX220-50A, NEX250 |
| Φ50 | PEX180-36A, NEX250, NEX280 |
| Φ51 | NEX360 |
| Φ56 | PEX180-36A, PEX220-50A, PEX280-71A, NEX250, NEX280, NEX360 |
| Φ63 | PEX220-50A, PEX280-71A, PEX360-100A, NEX280, NEX360, NEX460 |
| Φ71 | PEX280-71A, PEX360-100A, PEX460-160A, , NEX460 |
| Φ80 | PEX360-100A, PEX460-160A |
| Φ90 | PEX460-160A |
7.Model máy Toyo:
| Đường kính | Model |
| Φ16 | Si-15V |
| Φ18 | Si-15V |
| Φ20 | Si-130V, Si-50V |
| Φ24 | Si-130V, Si-50V |
| Φ28 | Si-130V, , Si-80V, Si-100V |
| Φ32 | Si-50V, Si-80V, Si-100V, Si-130V |
| Φ36 | Si-80V, Si-100V, Si-130V |
| Φ40 | Si-80V, Si-100V, Si-130V, Si-180V, Si-230V |
| Φ46 | Si-130V, Si-180V, Si-230V |
| Φ50 | Si-180V, Si-230V, Si-280V |
| Φ55 | Si-180V, Si-230V, Si-280V, Si-350V |
| Φ60 | Si-230V, Si-280V, Si-350V |
| Φ68 | Si-280V, Si-350V, Si-450V |
| Φ75 | Si-350V, Si-450V, Si-550V |
| Φ83 | Si-450V, Si-550V, Si-680V |
| Φ90 | Si-450V, Si-550V, Si-680V, Si-850V |
| Φ100 | Si-550V, Si-680V, Si-850V |
| Φ110 | Si-850V |
| Φ120 | Si-850V |
Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về kỹ thuật cũng như sản phẩm.






